Đại học kinh tế đà nẵng có những ngành nào

      116

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

Bạn đang xem: Đại học kinh tế đà nẵng có những ngành nào

2.Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa trên thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ.

Xem thêm: Tscđ Đi Thuê Tài Sản Cố Định Thuê Tài Chính, Hạch Toán Kế Toán Thuê / Cho Thuê Tài Sản Cố Định

Thí sinh tham gia tron cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài TH Việt Nam.Thí sinh đạt giải khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia; giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 có chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên.Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 có kết quả xếp loại học lực cả năm đạt loại Giỏi các năm học lớp 12, 11 và học kỳ 1 lớp 12 trong chương trình THPT.

- Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ) ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2021.

- Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

Mức học phí của trườngĐại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

Năm học 2020 - 2021Năm học 2021 - 2022
Năm học 2022 - 2023
Nhóm 112.500.000 đồng/ năm13.500.000 đồng/ năm

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kinh tế

7310101A00; A01; D01; D90210

Thống kê kinh tế

7310107A00; A01; D01; D9050

Quản lý nhà nước

7310205A00; A01; D01; D9680

Quản trị kinh doanh

7340101A00; A01; D01; D90400

Marketing

7340115A00; A01; D01; D90180

Kinh doanh quốc tế

7340120A00; A01; D01; D90240

Kinh doanh thương mại

7340121A00; A01; D01; D90115

Thương mại điện tử

7340122A00; A01; D01; D90120

Tài chính - Ngân hàng

7340201A00; A01; D01; D90270

Kế toán

7340301A00; A01; D01; D90285

Kiểm toán

7340302A00; A01; D01; D90170

Quản trị nhân lực

7340404A00; A01; D01; D9080

Hệ thống thông tin quản lý

7340405A00; A01; D01; D90190

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7340420A00; A01; D01; D9095

Luật

7380101A00; A01; D01; D9680

Luật kinh tế

7380107A00; A01; D01; D96120

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103A00; A01; D01; D90160

Quản trị khách sạn

7810201A00; A01; D01; D90155

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn củatrường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kinh tế

20,75

24,25

21,50

25

25

Thống kê kinh tế

19,75

22,75

21

24.75

23.50

Quản trị kinh doanh

22

25

25,50

26

26.50

Marketing

22,75

26

26,50

26.75

27.25

Kinh doanh quốc tế

24

26,75

27

26.75

27.50

Kinh doanh thương mại

21,75

25,25

24

26.25

26.00

Thương mại điện tử

21,25

25,25

24,50

26.5

26.25

Tài chính - Ngân hàng

20,50

24

23,50

25.25

25.25

Kế toán

21

24,25

23

25.5

24.75

Kiểm toán

21

24,25

23

25.5

24.75

Quản trị nhân lực

21,75

25

24,50

26

26.50

Hệ thống thông tin quản lý

19,50

22,50

21

24.75

23.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,25

24,50

26

25.25

24.75

Quản trị khách sạn

23

25

26

24.75

25.50

Quản lý nhà nước

19,50

22

21

24.25

23.50

Luật

20

23

21,25

24.75

24.00

Luật kinh tế

21,25

24

25

25.5

25.75

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

23,5

22

25.5

24.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
TrườngĐại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
*
Khu nhà E trườngĐại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

*