Cách đổi đơn vị đo thể tích

      156

Thể tích hay còn được gọi là dung tích là đơn vị đo khối lượng chất lỏng và lượng không gian mà vật đó chứa đựng được. Thể tích có đơn vị tính là m3 ( đọc là mét khối)  và đại lượng ta thường sử dụng nhất trong thực tế là lít. Ví dụ như 1 lít nước, 1 lít dầu ăn… và 1 lít = 1000 cm3


*

Các đơn vị tính thể tích nước ngoài

Ở một số quốc gia như Anh, Mỹ, Canada ngoài những đơn vị phổ biến là lít, mét khối thì các đơn vị sau thường đươc sử dụng:

1 Gallon hay galông

Là đơn vị đo thể tích của một số chất lỏng như dầu mỏ, nước, hóa chất… ở Mỹ và Anh thì 1 đơn vị gallon khác nhau, cụ thể là:

1 đơn vị gallon Mỹ bằng 231 in³ và bằng 3,785411784 lít) hoặc khoảng 0,13368 ft³1 đơn vị gallon của Anh 4,54609 lít(~277,42 in³) nó bằng 1,2 gallon chất lỏng của Mỹ

Một gallon bằng bao nhiêu lít, m3, cm3, ft3 ?

1 gallon (Anh) = 4.5461 lít1 gallon (Mỹ) = 3.7854 lít1 gallon (Mỹ) = 0.00378541 m31 gallon (Anh) = 0.0045461 m31 gallon (Anh) = 0.160544 ft3 ( đọc là foot khối, một đơn vị đo thể tích)1 gallon (Mỹ) = 0.133681 ft31 gallon (Mỹ) = 231 in31 gallon (Anh) = 277.42 in31 gallon (Anh) = 4546.1 cm31 gallon (Mỹ) = 3785.41 cm32 Đơn vị đo thể tích in3 và ft3

2 Đơn vị inch khối và foot khối

Đây là 2 đơn vị không được sử dụng ở Việt Nam và các nước Châu Á. Nó được dùng làm đơn vị chính đo thể tích ở Mỹ, Anh và một số nước khác.

Bạn đang xem: Cách đổi đơn vị đo thể tích

Inch khối (in3) là thể tích của một khối lập ba chiều gồm chiều dài, chiều rộng và chiều sâu dài một inch, tương đương với 1/231 gallon của Mỹ.

1 Inch khối bằng bao nhiêu mét khối, lít, foot khối, gallon?

1 in3 = 0.016387 lít1 in3 = 0.0000163871 m31 in3 = 0.00360464 gallon (Anh)1 in3 = 0.00432901 gallon (Mỹ)1 in3 = 0.0005787 ft31 in3 = 16.3871 ml

Foot khối (ft3) là thể tích của một khối lập phương với các cạnh của một chân có chiều dài bằng 0,3048 m. Khối lượng của nó là 28,3168 lít.

1 foot khối bằng bao nhiêu lít, mililit, mét khối, inch khối, gallon?

1 ft3 = 28.3168 lít1 ft3 = 0.028317 m31 ft3 = 28316.84 ml1 ft3 = 1728 in31 ft3 = 6.2288 gallon( Anh)1 ft3 = 7.4805 gallon(Mỹ)

Các đơn vị đo thể tích theo lít

Thường thì có 4 đơn vị được sử dụng là lít (l), decilit (dl), centilit(cl) và mililit (ml). Trong đó lít được sử dụng phổ biến nhất, với những chất lỏng đòi hỏi độ chính xác cao thì mililit được sử dụng. Lit không thuộc hệ thống đo lường quốc tế SI.

Ở Việt Nam còn có một đơn vị tính thể tích khác là xị, 1 xị = 250ml và 1 xị = 1 /4 lít => 4 xị = 1 lít.

Xem thêm: Mạc Vị Xuân Tàn Hoa Lạc Tận Đình Tiền Tạc Dạ Nhất Chi Mai, Nhất Chi Mai

1 lít bằng bao nhiêu mililit, mét khối, inch khối, gallon?

1 lít = 10 decilit1 lít = 100 centilit1 lít = 1000 ml1 lít = 4 xị1 lít = 0.001 m31 lít = 1 dm31 lít = 1000000 ml31 lít = 0.035315 ft31 lít = 61.0238 in31 lít = 0.219969 gallon (Anh)1 lít = 0.264172 (Mỹ)

1 mililit bằng bao nhiêu lít, mét khối, foot khối, inch khối, gallon?

1 mililit = 0.001 lít1 mililit = 0,01 decilit1 mililit = 0,1 centilit1 mililit = 0.000001 mét khối1 mililit = 1000 ml31 mililit = 0.061024 in31 mililit = 0.0000353147 ft31 mililt = 0.00021997 gallon (Anh)1 mililit = 0.00026417 gallon (Mỹ)

Các đơn vị đo thể tích theo mét khối (m3)

Mét khối là đơn vị đo thể tích thuộc hệ thống đo lường SI chuẩn. Nó là thể tích của một hình lập phương với các cạnh có chiều dài là 1 mét.

Ngoài mét khối (m3), còn có các đơn vị khác thường được sử dụng như decimet khối (dm3) centimet khối(cm3) milimet khối (mm3) và kilomet khối (km3).

1 mét khối bằng bao nhiêu lít, mililit, gallon, inch khối, foot khối ?

1 mét khối = 1000 lít1 mét khối = 1,000,000 ml1 m3 = 61023.76 in31 mét khối = 35.3147 ft31 mét khối = 1000 dm31 mét khối = 1,000,000 cm31 m3 = 1,000,000,000 mm31m3 = 219.97 gallon (Anh)1m3 = 264.17 gallon (Mỹ)

Các đơn vị đo thể tích cổ của Việt Nam

Ngày nay các loại đơn vị này hiếm khi được sử dụng, tuy nhiên mình cũng liệt kê ra để mọi người có thể tham khảo khi cần.

1 hộc (hợp) = 0,1 lít = 1 decilit = 10 centilit = 100 mililit = 0.0001 m31 miếng = 14.4m3, là đơn vị thường dùng để xác định diện tích đất.1 đấu = 10 lít = 0.01 m31 bác = 0.5 lít

Trên đây là những đơn vị thường được sử dụng để đo và xác định thể tích nhiều loại chất lòng thông dụng ở Việt Nam và thế giới.